die Küche
số nhiều: die Küchen · sinh cách: der Küche
die Küche nghĩa là nhà bếp, bếp, ẩm thực.
Nghĩa của Küche
Danh từ · giống cái
- Nhà bếp, bếp.
- Ẩm thực.
Biến cách của Küche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Küche | die Küchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Küche | der Küchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Küche | den Küchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Küche | die Küchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Küche
Câu ví dụ với Küche
- Tom half Maria in der Küche. Tom giups Mary làm bếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6811938
- Tom war nicht in der Küche. Tom không ở trong bếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9032616
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kitchen (room); cuisine (cooking traditions)
Câu hỏi thường gặp
Küche nghĩa là gì?
Küche (danh từ) nghĩa là nhà bếp, bếp, ẩm thực.
Küche là der, die hay das?
Küche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Küche); số nhiều: die Küchen.