TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Küche

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʏçə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Küchen · sinh cách: der Küche

die Küche nghĩa là nhà bếp, bếp, ẩm thực.

Nghĩa của Küche

Danh từ · giống cái

  1. Nhà bếp, bếp.
  2. Ẩm thực.

Biến cách của Küche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Küchedie Küchen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kücheder Küchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kücheden Küchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Küchedie Küchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Küche

Câu ví dụ với Küche

  • Tom half Maria in der Küche. Tom giups Mary làm bếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6811938
  • Tom war nicht in der Küche. Tom không ở trong bếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9032616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kitchen (room); cuisine (cooking traditions)

Câu hỏi thường gặp

Küche nghĩa là gì?

Küche (danh từ) nghĩa là nhà bếp, bếp, ẩm thực.

Küche là der, die hay das?

Küche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Küche); số nhiều: die Küchen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.