TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Koch

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Köche · sinh cách: des Kochs

der Koch nghĩa là đầu bếp.

Cũng là một dạng biến đổi của kochen — Nấu, nấu chín, nấu ăn.

Nghĩa của Koch

Danh từ · giống đực

  1. Áo Đầu bếp.

Biến cách của Koch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kochdie Köche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kochsder Köche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kochden Köchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kochdie Köche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Koch

  • Ihr Mann ist ein hervorragender Koch. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #751289
  • Hunger ist der beste Koch. Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404871
  • Du bist ein guter Koch. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433368
  • Sie sind ein guter Koch. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315659
  • Ihr Koch ist ein Ausländer, aber ich weiß nicht, wo er herkommt. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764924
  • Ihr Koch ist ein Ausländer, aber ich weiß nicht, woher er kommt. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764926

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cook (one who cooks; male or unspecified gender); mush, porridge

Câu hỏi thường gặp

Koch nghĩa là gì?

Koch (danh từ) nghĩa là đầu bếp.

Koch là der, die hay das?

Koch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Koch); số nhiều: die Köche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.