der Koch
số nhiều: die Köche · sinh cách: des Kochs
der Koch nghĩa là đầu bếp.
Cũng là một dạng biến đổi của kochen — Nấu, nấu chín, nấu ăn.
Nghĩa của Koch
Danh từ · giống đực
- Áo Đầu bếp.
Biến cách của Koch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Koch | die Köche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kochs | der Köche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Koch | den Köchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Koch | die Köche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Koch
- Ihr Mann ist ein hervorragender Koch. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #751289
- Hunger ist der beste Koch. Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404871
- Du bist ein guter Koch. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433368
- Sie sind ein guter Koch. Bạn giỏi nấu ăn nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315659
- Ihr Koch ist ein Ausländer, aber ich weiß nicht, wo er herkommt. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764924
- Ihr Koch ist ein Ausländer, aber ich weiß nicht, woher er kommt. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764926
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cook (one who cooks; male or unspecified gender); mush, porridge
Câu hỏi thường gặp
Koch nghĩa là gì?
Koch (danh từ) nghĩa là đầu bếp.
Koch là der, die hay das?
Koch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Koch); số nhiều: die Köche.