kochen
kochen nghĩa là nấu, nấu chín, luộc, nghệ thuật ẩm thực.
Nghĩa của kochen
Động từ
- Nấu, nấu chín, nấu ăn.
- Luộc.
Danh từ · giống trung
Kochen- Nghệ thuật ẩm thực.
Chia động từ kochen
Hiện tại Präsens
- ich koche
- du kochst
- er/sie/es kocht
- wir kochen
- ihr kocht
- sie/Sie kochen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kochte
- du kochtest
- er/sie/es kochte
- wir kochten
- ihr kochtet
- sie/Sie kochten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekocht
- du hast gekocht
- er/sie/es hat gekocht
- wir haben gekocht
- ihr habt gekocht
- sie/Sie haben gekocht
Tương lai Futur I
- ich werde kochen
- du wirst kochen
- er/sie/es wird kochen
- wir werden kochen
- ihr werdet kochen
- sie/Sie werden kochen
Giả định I Konjunktiv I
- ich koche
- du kochest
- er/sie/es koche
- wir kochen
- ihr kochet
- sie/Sie kochen
Mệnh lệnh Imperativ
- koch! (du)
- kocht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kochen
Đồng nghĩa
Họ từ của kochen
Câu ví dụ với kochen
- Hast du deiner Ehefrau je beim Kochen geholfen? Bạn đã bao giờ giúp vợ mình nấu ăn chưa?Tatoeba #1722731
- Sie kann gut kochen. Bà ấy giỏi việc nấu nướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2886792
- Soll ich Kaffee kochen? Tôi pha cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4908274
- Was kochen Sie? Mẹ đang nấu gì đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356156
- Wir kochen Wasser. Chúng tôi đang đun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709456
- Tom wusste nicht, dass Mary gerne kochte. Tom đã không biết rằng Mary thích nấu ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1312687
- Was kochst du da? Mẹ đang nấu gì đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6931126
- Was kochst du? Mẹ đang nấu gì đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356155
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cook, to prepare food (chiefly hot food for lunch or supper); to cook something (in a) liquid (e.g. soup, chili, spaghetti); (to reach the boiling point); (to heat a liquid until it boils); to be stirred up or agitated, especially with anger
- Danh từ cooking, cookery
Câu hỏi thường gặp
kochen nghĩa là gì?
kochen (động từ, danh từ) nghĩa là nấu, nấu chín, luộc, nghệ thuật ẩm thực.
Chia động từ kochen ở thì hiện tại thế nào?
ich koche, du kochst, er/sie/es kocht, wir kochen, ihr kocht, sie/Sie kochen. Phân từ II: gekocht.