TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kochen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔχən/ giọng máy của trình duyệt

kochen nghĩa là nấu, nấu chín, luộc, nghệ thuật ẩm thực.

Nghĩa của kochen

Động từ

  1. Nấu, nấu chín, nấu ăn.
  2. Luộc.

Danh từ · giống trung

Kochen
  1. Nghệ thuật ẩm thực.

Chia động từ kochen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekochtPhân từ I: kochend

Hiện tại Präsens

  • ich koche
  • du kochst
  • er/sie/es kocht
  • wir kochen
  • ihr kocht
  • sie/Sie kochen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kochte
  • du kochtest
  • er/sie/es kochte
  • wir kochten
  • ihr kochtet
  • sie/Sie kochten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekocht
  • du hast gekocht
  • er/sie/es hat gekocht
  • wir haben gekocht
  • ihr habt gekocht
  • sie/Sie haben gekocht

Tương lai Futur I

  • ich werde kochen
  • du wirst kochen
  • er/sie/es wird kochen
  • wir werden kochen
  • ihr werdet kochen
  • sie/Sie werden kochen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich koche
  • du kochest
  • er/sie/es koche
  • wir kochen
  • ihr kochet
  • sie/Sie kochen

Mệnh lệnh Imperativ

  • koch! (du)
  • kocht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kochen

Đồng nghĩa

Họ từ của kochen

Câu ví dụ với kochen

  • Hast du deiner Ehefrau je beim Kochen geholfen? Bạn đã bao giờ giúp vợ mình nấu ăn chưa?Tatoeba #1722731
  • Sie kann gut kochen. Bà ấy giỏi việc nấu nướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2886792
  • Soll ich Kaffee kochen? Tôi pha cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4908274
  • Was kochen Sie? Mẹ đang nấu gì đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356156
  • Wir kochen Wasser. Chúng tôi đang đun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709456
  • Tom wusste nicht, dass Mary gerne kochte. Tom đã không biết rằng Mary thích nấu ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1312687
  • Was kochst du da? Mẹ đang nấu gì đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6931126
  • Was kochst du? Mẹ đang nấu gì đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356155

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cook, to prepare food (chiefly hot food for lunch or supper); to cook something (in a) liquid (e.g. soup, chili, spaghetti); (to reach the boiling point); (to heat a liquid until it boils); to be stirred up or agitated, especially with anger
  • Danh từ cooking, cookery

Câu hỏi thường gặp

kochen nghĩa là gì?

kochen (động từ, danh từ) nghĩa là nấu, nấu chín, luộc, nghệ thuật ẩm thực.

Chia động từ kochen ở thì hiện tại thế nào?

ich koche, du kochst, er/sie/es kocht, wir kochen, ihr kocht, sie/Sie kochen. Phân từ II: gekocht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.