die Kochkunst
số nhiều: die Kochkünste · sinh cách: der Kochkunst
die Kochkunst nghĩa là nghệ thuật ẩm thực.
Nghĩa của Kochkunst
Danh từ · giống cái
- Nghệ thuật ẩm thực.
Biến cách của Kochkunst (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kochkunst | die Kochkünste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kochkunst | der Kochkünste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kochkunst | den Kochkünsten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kochkunst | die Kochkünste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kochkunst
- An Marias Kochkünste kommt keiner heran. Khi nói đến nấu ăn, không ai có thể sánh bằng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12593912
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ culinary art, cookery
Câu hỏi thường gặp
Kochkunst nghĩa là gì?
Kochkunst (danh từ) nghĩa là nghệ thuật ẩm thực.
Kochkunst là der, die hay das?
Kochkunst là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kochkunst); số nhiều: die Kochkünste.