TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kochkunst

danh từ giống cái
/ˈkɔxˌkʊnst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kochkünste · sinh cách: der Kochkunst

die Kochkunst nghĩa là nghệ thuật ẩm thực.

Nghĩa của Kochkunst

Danh từ · giống cái

  1. Nghệ thuật ẩm thực.

Biến cách của Kochkunst (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kochkunstdie Kochkünste
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kochkunstder Kochkünste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kochkunstden Kochkünsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kochkunstdie Kochkünste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kochkunst

  • An Marias Kochkünste kommt keiner heran. Khi nói đến nấu ăn, không ai có thể sánh bằng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12593912

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ culinary art, cookery

Câu hỏi thường gặp

Kochkunst nghĩa là gì?

Kochkunst (danh từ) nghĩa là nghệ thuật ẩm thực.

Kochkunst là der, die hay das?

Kochkunst là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kochkunst); số nhiều: die Kochkünste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.