garen
garen nghĩa là nấu, nấu chín.
Nghĩa của garen
Động từ
- Nấu, nấu chín, nấu ăn.
Chia động từ garen
Hiện tại Präsens
- ich gare
- du garst
- er/sie/es gart
- wir garen
- ihr gart
- sie/Sie garen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich garte
- du gartest
- er/sie/es garte
- wir garten
- ihr gartet
- sie/Sie garten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gegart
- du hast gegart
- er/sie/es hat gegart
- wir haben gegart
- ihr habt gegart
- sie/Sie haben gegart
Tương lai Futur I
- ich werde garen
- du wirst garen
- er/sie/es wird garen
- wir werden garen
- ihr werdet garen
- sie/Sie werden garen
Giả định I Konjunktiv I
- ich gare
- du garest
- er/sie/es gare
- wir garen
- ihr garet
- sie/Sie garen
Mệnh lệnh Imperativ
- gar! (du)
- gart! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với garen
- Ich kann es gar nicht erwarten, in den Urlaub zu fahren. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.Tatoeba #924
- Du weißt es eigentlich gar nicht, oder? Bạn thực sự không biết, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403746
- Ihr wisst es eigentlich gar nicht, oder? Bạn thực sự không biết, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403747
- Sie wissen es eigentlich gar nicht, oder? Bạn thực sự không biết, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403750
- Du weißt gar nicht, was du versäumt hast. Cậu không biết mình bỏ lỡ thứ gì đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1259678
- Das gibt es doch gar nicht! Thật khó tin! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5306480
- Besser spät als gar nicht. Chậm còn hơn không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2144664
- Lieber spät, als gar nicht. Chậm còn hơn không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2265217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ cook (prepare (food) for eating); cook (become ready for eating)
Câu hỏi thường gặp
garen nghĩa là gì?
garen (động từ) nghĩa là nấu, nấu chín.
Chia động từ garen ở thì hiện tại thế nào?
ich gare, du garst, er/sie/es gart, wir garen, ihr gart, sie/Sie garen. Phân từ II: gegart.