das Garn
danh từ giống trung
/ɡarn/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Garns
das Garn nghĩa là chỉ, sợi.
Nghĩa của Garn
Danh từ · giống trung
- Từ cổ Chỉ.
- Từ cổ Sợi.
Biến cách của Garn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Garn | die Garne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Garns | der Garne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Garn | den Garnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Garn | die Garne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yarn: a thread, typically in a ball/skein or on a spool; (often) such balls and/or spools collectively; net; Bavarian, Swabian and Rhine Franconian form of Gaden
Câu hỏi thường gặp
Garn nghĩa là gì?
Garn (danh từ) nghĩa là chỉ, sợi.
Garn là der, die hay das?
Garn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Garn).