der Garten
số nhiều: die Gärten · sinh cách: des Gartens
der Garten nghĩa là vườn, vườn rau.
Cũng là một dạng biến đổi của garen — Nấu, nấu chín, nấu ăn.
Nghĩa của Garten
Danh từ · giống đực
- Vườn.
- Vườn rau.
Biến cách của Garten (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Garten | die Gärten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gartens | der Gärten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Garten | den Gärten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Garten | die Gärten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Garten
Câu ví dụ với Garten
- Lasst uns Blumen vom Garten pflücken. Hãy đi hái hoa trong vườn nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2227044
- Sie werden uns nicht in den Garten lassen. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8596094
- Tom war nicht im Garten. Tom không ở trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9996391
- Das ist mein geheimer Garten. Đó là khu vườn bí mật của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11531494
- Sie werden uns nicht erlauben, in den Garten zu gehen. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #942687
- Tom bewässert den Garten. Tom đang tưới nước cho khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1713263
- Ich sah den Hund meines Nachbarn in meinem Garten herumlaufen. Tôi nhìn thấy con chó nhà hàng xóm chạy trong sân của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3598417
- Ich goss den Garten. Tôi đã tưới cây trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4801137
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garden, yard (grounds at the front or back of a house); garden (outdoor area containing one or more types of plants, usually plants grown for food or ornamental purposes); orchard (garden or an area of land for the cultivation of fruit or nut trees)
Câu hỏi thường gặp
Garten nghĩa là gì?
Garten (danh từ) nghĩa là vườn, vườn rau.
Garten là der, die hay das?
Garten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Garten); số nhiều: die Gärten.