TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gas

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡaːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gase · sinh cách: des Gases

das Gas nghĩa là khí tê, khí.

Nghĩa của Gas

Danh từ · giống trung

  1. Khí tê, khí, chất khí.

Biến cách của Gas (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gasdie Gase
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gasesder Gase
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gasden Gasen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gasdie Gase

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gas

  • Kochst du mit Gas oder elektrisch? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11011906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gas (matter in a physical state between liquid and plasma)

Câu hỏi thường gặp

Gas nghĩa là gì?

Gas (danh từ) nghĩa là khí tê, khí.

Gas là der, die hay das?

Gas là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gas); số nhiều: die Gase.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.