das Gas
số nhiều: die Gase · sinh cách: des Gases
das Gas nghĩa là khí tê, khí.
Nghĩa của Gas
Danh từ · giống trung
- Khí tê, khí, chất khí.
Biến cách của Gas (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gas | die Gase |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gases | der Gase |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gas | den Gasen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gas | die Gase |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Gas
- Kochst du mit Gas oder elektrisch? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11011906
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gas (matter in a physical state between liquid and plasma)
Câu hỏi thường gặp
Gas nghĩa là gì?
Gas (danh từ) nghĩa là khí tê, khí.
Gas là der, die hay das?
Gas là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gas); số nhiều: die Gase.