TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Köchin

danh từ giống cái
/ˈkœçɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Köchinnen · sinh cách: der Köchin

die Köchin nghĩa là đầu bếp.

Nghĩa của Köchin

Danh từ · giống cái

  1. Đầu bếp.

Biến cách của Köchin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Köchindie Köchinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Köchinder Köchinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Köchinden Köchinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Köchindie Köchinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Köchin

  • Katharina macht eine Lehre im Ausland als Köchin. Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954197

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cook, a cooker (female)

Câu hỏi thường gặp

Köchin nghĩa là gì?

Köchin (danh từ) nghĩa là đầu bếp.

Köchin là der, die hay das?

Köchin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Köchin); số nhiều: die Köchinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.