die Köchin
số nhiều: die Köchinnen · sinh cách: der Köchin
die Köchin nghĩa là đầu bếp.
Nghĩa của Köchin
Danh từ · giống cái
- Đầu bếp.
Biến cách của Köchin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Köchin | die Köchinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Köchin | der Köchinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Köchin | den Köchinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Köchin | die Köchinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Köchin
- Katharina macht eine Lehre im Ausland als Köchin. Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954197
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cook, a cooker (female)
Câu hỏi thường gặp
Köchin nghĩa là gì?
Köchin (danh từ) nghĩa là đầu bếp.
Köchin là der, die hay das?
Köchin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Köchin); số nhiều: die Köchinnen.