TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Köder

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkøːdɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Köders

der Köder nghĩa là mồi.

Nghĩa của Köder

Danh từ · giống đực

  1. Mồi.

Biến cách của Köder (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Köderdie Köder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ködersder Köder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Köderden Ködern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Köderdie Köder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bait

Câu hỏi thường gặp

Köder nghĩa là gì?

Köder (danh từ) nghĩa là mồi.

Köder là der, die hay das?

Köder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Köder).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.