der Köder
/ˈkøːdɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Köders
der Köder nghĩa là mồi.
Nghĩa của Köder
Danh từ · giống đực
- Mồi.
Biến cách của Köder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Köder | die Köder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Köders | der Köder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Köder | den Ködern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Köder | die Köder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bait
Câu hỏi thường gặp
Köder nghĩa là gì?
Köder (danh từ) nghĩa là mồi.
Köder là der, die hay das?
Köder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Köder).