TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kübel

danh từ giống đực
/ˈkyːbəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kübels

der Kübel nghĩa là xô.

Nghĩa của Kübel

Danh từ · giống đực

  1. Xô.

Biến cách của Kübel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kübeldie Kübel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kübelsder Kübel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kübelden Kübeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kübeldie Kübel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kübel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kübel

  • Ja, ich war draußen und es gießt wie aus Kübeln. Phải, tôi đã ở bên ngoài và trời đang mưa như trút nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a fairly tall tub or bucket, especially one with two handles on the sides (rather than a pail)

Câu hỏi thường gặp

Kübel nghĩa là gì?

Kübel (danh từ) nghĩa là xô.

Kübel là der, die hay das?

Kübel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kübel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.