der Kübel
sinh cách: des Kübels
der Kübel nghĩa là xô.
Nghĩa của Kübel
Danh từ · giống đực
- Xô.
Biến cách của Kübel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kübel | die Kübel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kübels | der Kübel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kübel | den Kübeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kübel | die Kübel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kübel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kübel
- Ja, ich war draußen und es gießt wie aus Kübeln. Phải, tôi đã ở bên ngoài và trời đang mưa như trút nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159554
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a fairly tall tub or bucket, especially one with two handles on the sides (rather than a pail)
Câu hỏi thường gặp
Kübel nghĩa là gì?
Kübel (danh từ) nghĩa là xô.
Kübel là der, die hay das?
Kübel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kübel).