TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufkündigen

/ˈaʊ̯fˌkʏndɪɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

aufkündigen nghĩa là thu hồi.

Nghĩa của aufkündigen

Động từ

  1. Thu hồi.

Chia động từ aufkündigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgekündigtPhân từ I: aufkündigend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich kündige auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich kündige auf
  • du kündigst auf
  • er/sie/es kündigt auf
  • wir kündigen auf
  • ihr kündigt auf
  • sie/Sie kündigen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kündigte auf
  • du kündigtest auf
  • er/sie/es kündigte auf
  • wir kündigten auf
  • ihr kündigtet auf
  • sie/Sie kündigten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgekündigt
  • du hast aufgekündigt
  • er/sie/es hat aufgekündigt
  • wir haben aufgekündigt
  • ihr habt aufgekündigt
  • sie/Sie haben aufgekündigt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufkündigen
  • du wirst aufkündigen
  • er/sie/es wird aufkündigen
  • wir werden aufkündigen
  • ihr werdet aufkündigen
  • sie/Sie werden aufkündigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kündige auf
  • du kündigest auf
  • er/sie/es kündige auf
  • wir kündigen auf
  • ihr kündiget auf
  • sie/Sie kündigen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • kündig auf! (du)
  • kündigt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to denounce, to revoke, to terminate (a contract, a treaty, etc.); to end (a relationship, friendship)

Câu hỏi thường gặp

aufkündigen nghĩa là gì?

aufkündigen (động từ) nghĩa là thu hồi.

Chia động từ aufkündigen ở thì hiện tại thế nào?

ich kündige auf, du kündigst auf, er/sie/es kündigt auf, wir kündigen auf, ihr kündigt auf, sie/Sie kündigen auf. Phân từ II: aufgekündigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.