TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bekanntgeben

[bəˈkantˌɡeːbn̩] giọng máy của trình duyệt

bekanntgeben nghĩa là thông báo, ban bố, ban hành, tuyên bố.

Nghĩa của bekanntgeben

Động từ

  1. Thông báo.
  2. Ban bố, ban hành, tuyên bố.

Chia động từ bekanntgeben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bekanntgegebenPhân từ I: bekanntgebend

Động từ tách: tiểu từ bekannt tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe bekannt…).

Hiện tại Präsens

  • ich gebe bekannt
  • du gibst bekannt
  • er/sie/es gibt bekannt
  • wir geben bekannt
  • ihr gebt bekannt
  • sie/Sie geben bekannt

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gab bekannt
  • du gabst bekannt
  • er/sie/es gab bekannt
  • wir gaben bekannt
  • ihr gabt bekannt
  • sie/Sie gaben bekannt

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bekanntgegeben
  • du hast bekanntgegeben
  • er/sie/es hat bekanntgegeben
  • wir haben bekanntgegeben
  • ihr habt bekanntgegeben
  • sie/Sie haben bekanntgegeben

Tương lai Futur I

  • ich werde bekanntgeben
  • du wirst bekanntgeben
  • er/sie/es wird bekanntgeben
  • wir werden bekanntgeben
  • ihr werdet bekanntgeben
  • sie/Sie werden bekanntgeben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich gäbe bekannt
  • du gäbest bekannt
  • er/sie/es gäbe bekannt
  • wir gäben bekannt
  • ihr gäbet bekannt
  • sie/Sie gäben bekannt

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gebe bekannt
  • du gebest bekannt
  • er/sie/es gebe bekannt
  • wir geben bekannt
  • ihr gebet bekannt
  • sie/Sie geben bekannt

Mệnh lệnh Imperativ

  • gib bekannt! (du)
  • gebt bekannt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với bekanntgeben

  • Die Wissenschaftler wollten ihre Entdeckungen in großem Stile der Welt bekanntgeben. Các nhà khoa học muốn cho cả thế giới biết đến khám phá của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2982331

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to announce, to make known

Câu hỏi thường gặp

bekanntgeben nghĩa là gì?

bekanntgeben (động từ) nghĩa là thông báo, ban bố, ban hành, tuyên bố.

Chia động từ bekanntgeben ở thì hiện tại thế nào?

ich gebe bekannt, du gibst bekannt, er/sie/es gibt bekannt, wir geben bekannt, ihr gebt bekannt, sie/Sie geben bekannt. Phân từ II: bekanntgegeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.