TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

können

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkœnən/ giọng máy của trình duyệt

können nghĩa là có thể, được, có lẽ.

Nghĩa của können

Động từ

  1. Có thể, được.
  2. Có lẽ.
  3. Thân mật Được phép.
  4. Nổi.

Chia động từ können

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekonntPhân từ I: könnend

Hiện tại Präsens

  • ich kann
  • du kannst
  • er/sie/es kann
  • wir können
  • ihr könnt
  • sie/Sie können

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich konnte
  • du konntest
  • er/sie/es konnte
  • wir konnten
  • ihr konntet
  • sie/Sie konnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekonnt
  • du hast gekonnt
  • er/sie/es hat gekonnt
  • wir haben gekonnt
  • ihr habt gekonnt
  • sie/Sie haben gekonnt

Tương lai Futur I

  • ich werde können
  • du wirst können
  • er/sie/es wird können
  • wir werden können
  • ihr werdet können
  • sie/Sie werden können

Giả định II Konjunktiv II

  • ich könnte
  • du könntest
  • er/sie/es könnte
  • wir könnten
  • ihr könntet
  • sie/Sie könnten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich könne
  • du könnest
  • er/sie/es könne
  • wir können
  • ihr könnet
  • sie/Sie können

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với können

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với können

  • Wir können wegen des Lärms nicht schlafen. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #416
  • Die können mit dem Zug fahren. Họ có thể đi bằng xe hỏa.Tatoeba #13745217
  • Jeder würde gerne glauben, dass Träume wahr werden können. Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #890
  • Wir können hingehen. Chúng ta có thể đi.Tatoeba #9477622
  • Ich bin ein Mensch, der viele Fehler hat, aber diese Fehler können leicht korrigiert werden. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #173
  • Du kannst vermutlich erahnen, was indessen passiert. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #249
  • Ich kann nicht einen Schritt Salsa tanzen. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.Tatoeba #797
  • Hast du gesagt, ich könne nie gewinnen? Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?Tatoeba #838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be able (to do or be something), to have the possibility of, can.; to be able to do something implied; can.; to know how to do (something); to know; to understand; to be able to do (something); to be capable of; can do (something), to have a specific skill. (which is notably unlike in English where another verb is needed for a ; to be possible, to make sense; to be allowed (to do something); to be permitted (to do something); may.; to be in the legal situation of being able to realize a legal effect even if it be legally disallowed; to be to blame, to be at fault

Câu hỏi thường gặp

können nghĩa là gì?

können (động từ) nghĩa là có thể, được, có lẽ.

Chia động từ können ở thì hiện tại thế nào?

ich kann, du kannst, er/sie/es kann, wir können, ihr könnt, sie/Sie können. Phân từ II: gekonnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.