köpfen
köpfen nghĩa là chặt đầu, chém đầu.
Cũng là một dạng biến đổi của Kopf — Đầu.
Nghĩa của köpfen
Động từ
- Chặt đầu, chém đầu.
Chia động từ köpfen
Hiện tại Präsens
- ich köpfe
- du köpfst
- er/sie/es köpft
- wir köpfen
- ihr köpft
- sie/Sie köpfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich köpfte
- du köpftest
- er/sie/es köpfte
- wir köpften
- ihr köpftet
- sie/Sie köpften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geköpft
- du hast geköpft
- er/sie/es hat geköpft
- wir haben geköpft
- ihr habt geköpft
- sie/Sie haben geköpft
Tương lai Futur I
- ich werde köpfen
- du wirst köpfen
- er/sie/es wird köpfen
- wir werden köpfen
- ihr werdet köpfen
- sie/Sie werden köpfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich köpfe
- du köpfest
- er/sie/es köpfe
- wir köpfen
- ihr köpfet
- sie/Sie köpfen
Mệnh lệnh Imperativ
- köpf! (du)
- köpft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với köpfen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với köpfen
- Niemand kann genau wissen, was in den Köpfen anderer vor sich geht. Không ai thực sự biết điều gì đang diễn ra trong đầu của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695778
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to behead (kill by cutting off the head); to head (strike the ball with the head)
Câu hỏi thường gặp
köpfen nghĩa là gì?
köpfen (động từ) nghĩa là chặt đầu, chém đầu.
Chia động từ köpfen ở thì hiện tại thế nào?
ich köpfe, du köpfst, er/sie/es köpft, wir köpfen, ihr köpft, sie/Sie köpfen. Phân từ II: geköpft.