der Kopf
số nhiều: die Köpfe · sinh cách: des Kopfes
der Kopf nghĩa là đầu, mặt ngửa.
Nghĩa của Kopf
Danh từ · giống đực
- Đầu.
- Mặt ngửa.
- Mặt phải.
Biến cách của Kopf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kopf | die Köpfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kopfes | der Köpfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kopf | den Köpfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kopf | die Köpfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kopf
Đồng nghĩa
Họ từ của Kopf
Câu ví dụ với Kopf
- Kopf ergraut, Zähne wackelig geworden. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169992
- Dieser Wein ist mir zu Kopf gestiegen. Tôi đã bắt đầu say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8312723
- Sie kratzte sich am Kopf. Cô ấy gãi đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3353671
- Mein Kopf tut weh. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #524492
- Mir gehen in diesen Tagen zu viele Dinge durch den Kopf. Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #289
- Kopf runter! Con vịt kìa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9968521
- Niemand kann genau wissen, was in den Köpfen anderer vor sich geht. Không ai thực sự biết điều gì đang diễn ra trong đầu của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695778
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ head; crown, top; heading, title; person; individual; fellow (referring to one's intellect or mentality); head; heads (side of a coin)
Câu hỏi thường gặp
Kopf nghĩa là gì?
Kopf (danh từ) nghĩa là đầu, mặt ngửa.
Kopf là der, die hay das?
Kopf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kopf); số nhiều: die Köpfe.