TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Haupt

danh từ giống trung
/haʊ̯pt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Häupter · sinh cách: des Hauptes

das Haupt nghĩa là đầu.

Nghĩa của Haupt

Danh từ · giống trung

  1. Đầu.

Biến cách của Haupt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Hauptdie Häupter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hauptesder Häupter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hauptden Häuptern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Hauptdie Häupter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Haupt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ head (body part); head; leader; chief; chief; see haupt-
  • Tiền tố head, chief, main, principal

Câu hỏi thường gặp

Haupt nghĩa là gì?

Haupt (danh từ) nghĩa là đầu.

Haupt là der, die hay das?

Haupt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Haupt); số nhiều: die Häupter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.