der Schädel
/ˈʃɛːdəl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Schädels
der Schädel nghĩa là sọ, đầu lâu.
Nghĩa của Schädel
Danh từ · giống đực
- Sọ, đầu lâu.
Biến cách của Schädel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schädel | die Schädel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schädels | der Schädel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schädel | den Schädeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schädel | die Schädel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skull; head; headache, particularly one due to excessive drinking; head
Câu hỏi thường gặp
Schädel nghĩa là gì?
Schädel (danh từ) nghĩa là sọ, đầu lâu.
Schädel là der, die hay das?
Schädel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schädel).