TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schädel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɛːdəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schädels

der Schädel nghĩa là sọ, đầu lâu.

Nghĩa của Schädel

Danh từ · giống đực

  1. Sọ, đầu lâu.

Biến cách của Schädel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schädeldie Schädel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schädelsder Schädel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schädelden Schädeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schädeldie Schädel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skull; head; headache, particularly one due to excessive drinking; head

Câu hỏi thường gặp

Schädel nghĩa là gì?

Schädel (danh từ) nghĩa là sọ, đầu lâu.

Schädel là der, die hay das?

Schädel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schädel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.