schwören
schwören nghĩa là thề.
Nghĩa của schwören
Động từ
- Thề.
Chia động từ schwören
Hiện tại Präsens
- ich schwöre
- du schwörst
- er/sie/es schwört
- wir schwören
- ihr schwört
- sie/Sie schwören
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schwor
- du schworst
- er/sie/es schwor
- wir schworen
- ihr schwort
- sie/Sie schworen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschworen
- du hast geschworen
- er/sie/es hat geschworen
- wir haben geschworen
- ihr habt geschworen
- sie/Sie haben geschworen
Tương lai Futur I
- ich werde schwören
- du wirst schwören
- er/sie/es wird schwören
- wir werden schwören
- ihr werdet schwören
- sie/Sie werden schwören
Giả định I Konjunktiv I
- ich schwöre
- du schwörest
- er/sie/es schwöre
- wir schwören
- ihr schwöret
- sie/Sie schwören
Mệnh lệnh Imperativ
- schwör! (du)
- schwört! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schwören
Đồng nghĩa
Họ từ của schwören
Câu ví dụ với schwören
- „Ich glaube dir nicht!“ – „Ich schwöre es!“ "Tôi không tin bạn!" "Tôi thề!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555658
- Ich schwöre, dass ich das jeden Morgen mache. Tôi thề đây là việc tôi làm mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2108213
- Ich habe geschworen. Tôi đã thề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to swear; to take an oath; to swear by; to be convinced of; to like
Câu hỏi thường gặp
schwören nghĩa là gì?
schwören (động từ) nghĩa là thề.
Chia động từ schwören ở thì hiện tại thế nào?
ich schwöre, du schwörst, er/sie/es schwört, wir schwören, ihr schwört, sie/Sie schwören. Phân từ II: geschworen.