TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwören

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃvøːʁən/ giọng máy của trình duyệt

schwören nghĩa là thề.

Nghĩa của schwören

Động từ

  1. Thề.

Chia động từ schwören

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschworenPhân từ I: schwörend

Hiện tại Präsens

  • ich schwöre
  • du schwörst
  • er/sie/es schwört
  • wir schwören
  • ihr schwört
  • sie/Sie schwören

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwor
  • du schworst
  • er/sie/es schwor
  • wir schworen
  • ihr schwort
  • sie/Sie schworen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschworen
  • du hast geschworen
  • er/sie/es hat geschworen
  • wir haben geschworen
  • ihr habt geschworen
  • sie/Sie haben geschworen

Tương lai Futur I

  • ich werde schwören
  • du wirst schwören
  • er/sie/es wird schwören
  • wir werden schwören
  • ihr werdet schwören
  • sie/Sie werden schwören

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwöre
  • du schwörest
  • er/sie/es schwöre
  • wir schwören
  • ihr schwöret
  • sie/Sie schwören

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwör! (du)
  • schwört! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schwören

Đồng nghĩa

Họ từ của schwören

Câu ví dụ với schwören

  • „Ich glaube dir nicht!“ – „Ich schwöre es!“ "Tôi không tin bạn!" "Tôi thề!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555658
  • Ich schwöre, dass ich das jeden Morgen mache. Tôi thề đây là việc tôi làm mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2108213
  • Ich habe geschworen. Tôi đã thề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swear; to take an oath; to swear by; to be convinced of; to like

Câu hỏi thường gặp

schwören nghĩa là gì?

schwören (động từ) nghĩa là thề.

Chia động từ schwören ở thì hiện tại thế nào?

ich schwöre, du schwörst, er/sie/es schwört, wir schwören, ihr schwört, sie/Sie schwören. Phân từ II: geschworen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.