TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geloben

/ɡəˈloːbən/ giọng máy của trình duyệt

geloben nghĩa là phát nguyện.

Nghĩa của geloben

Động từ

  1. Trang trọng Phát nguyện.

Chia động từ geloben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelobtPhân từ I: gelobend

Hiện tại Präsens

  • ich gelobe
  • du gelobst
  • er/sie/es gelobt
  • wir geloben
  • ihr gelobt
  • sie/Sie geloben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gelobte
  • du gelobtest
  • er/sie/es gelobte
  • wir gelobten
  • ihr gelobtet
  • sie/Sie gelobten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelobt
  • du hast gelobt
  • er/sie/es hat gelobt
  • wir haben gelobt
  • ihr habt gelobt
  • sie/Sie haben gelobt

Tương lai Futur I

  • ich werde geloben
  • du wirst geloben
  • er/sie/es wird geloben
  • wir werden geloben
  • ihr werdet geloben
  • sie/Sie werden geloben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gelobe
  • du gelobest
  • er/sie/es gelobe
  • wir geloben
  • ihr gelobet
  • sie/Sie geloben

Mệnh lệnh Imperativ

  • gelob! (du)
  • gelobt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geloben

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vow (to make a vow)

Câu hỏi thường gặp

geloben nghĩa là gì?

geloben (động từ) nghĩa là phát nguyện.

Chia động từ geloben ở thì hiện tại thế nào?

ich gelobe, du gelobst, er/sie/es gelobt, wir geloben, ihr gelobt, sie/Sie geloben. Phân từ II: gelobt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.