TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

versprechen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fərˈʃprɛçən/ giọng máy của trình duyệt

versprechen nghĩa là hứa, lời hứa.

Nghĩa của versprechen

Động từ

  1. Hứa.

Danh từ · giống trung

Versprechen
  1. Lời hứa.

Chia động từ versprechen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: versprochenPhân từ I: versprechend

Hiện tại Präsens

  • ich verspreche
  • du versprichst
  • er/sie/es verspricht
  • wir versprechen
  • ihr versprecht
  • sie/Sie versprechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich versprach
  • du versprachst
  • er/sie/es versprach
  • wir versprachen
  • ihr verspracht
  • sie/Sie versprachen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe versprochen
  • du hast versprochen
  • er/sie/es hat versprochen
  • wir haben versprochen
  • ihr habt versprochen
  • sie/Sie haben versprochen

Tương lai Futur I

  • ich werde versprechen
  • du wirst versprechen
  • er/sie/es wird versprechen
  • wir werden versprechen
  • ihr werdet versprechen
  • sie/Sie werden versprechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verspreche
  • du versprechest
  • er/sie/es verspreche
  • wir versprechen
  • ihr versprechet
  • sie/Sie versprechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • versprich! (du)
  • versprecht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với versprechen

Đồng nghĩa

Họ từ của versprechen

Câu ví dụ với versprechen

  • Tom hält stets seine Versprechen. Tom sẽ không bao giờ phá vỡ một lời hứa.Tatoeba #10646674
  • Versprochen ist gegeben. lời hứa là để cho điTatoeba #5358434
  • Sie mussten versprechen, sich an die mexikanischen Gesetze zu halten. Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218721
  • Ich versprach Tom, dass ich warten würde. Tôi đã hứa với Tom là tôi sẽ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5862791
  • Die Regierung verspricht, neue Arbeitsplätze zu schaffen. Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954178
  • Du musst halten, was du versprichst. Bạn phải giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #657126
  • Ich verspreche, dass ich rechtzeitig da sein werde. Tôi hứa rằng tôi sẽ có mặt ở đó đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108946
  • Ich verspreche, dass ich es nicht wieder tue! Tôi xin hứa tôi sẽ không làm vậy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7887240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to promise; to expect (something positive); to hope for; to promise oneself; to make a verbal slip; to misspeak
  • Danh từ promise (vow)

Câu hỏi thường gặp

versprechen nghĩa là gì?

versprechen (động từ, danh từ) nghĩa là hứa, lời hứa.

Chia động từ versprechen ở thì hiện tại thế nào?

ich verspreche, du versprichst, er/sie/es verspricht, wir versprechen, ihr versprecht, sie/Sie versprechen. Phân từ II: versprochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.