verspätet
/fɛɐ̯ˈʃpɛːtət/ giọng máy của trình duyệt
verspätet nghĩa là muộn màng, trể.
Nghĩa của verspätet
Tính từ
- Muộn màng.
- Trể.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verspätet
Trái nghĩa
Câu ví dụ với verspätet
- Ich weiß jetzt, warum Tom sich verspätet hat. Tôi đã tìm ra tại sao Tom lại muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2115992
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ belated, late
Câu hỏi thường gặp
verspätet nghĩa là gì?
verspätet (tính từ) nghĩa là muộn màng, trể.