TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verfrüht

/fɛɐ̯ˈfʁyːt/ giọng máy của trình duyệt

verfrüht nghĩa là sớm, ban đầu.

Nghĩa của verfrüht

Tính từ

  1. Sớm, ban đầu, đầu mùa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verfrüht

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ early

Câu hỏi thường gặp

verfrüht nghĩa là gì?

verfrüht (tính từ) nghĩa là sớm, ban đầu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.