der Schwur
số nhiều: die Schwüre · sinh cách: des Schwures
der Schwur nghĩa là lời tuyên thệ, lời thề.
Nghĩa của Schwur
Danh từ · giống đực
- Lời tuyên thệ, lời thề.
Biến cách của Schwur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schwur | die Schwüre |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schwures | der Schwüre |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schwur | den Schwüren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schwur | die Schwüre |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwur
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Schwur
- Ärzte leisten einen Schwur, niemandem Schaden zuzufügen. Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2055311
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oath
Câu hỏi thường gặp
Schwur nghĩa là gì?
Schwur (danh từ) nghĩa là lời tuyên thệ, lời thề.
Schwur là der, die hay das?
Schwur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwur); số nhiều: die Schwüre.