TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schwur

danh từ giống đực
/ʃvuːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwüre · sinh cách: des Schwures

der Schwur nghĩa là lời tuyên thệ, lời thề.

Nghĩa của Schwur

Danh từ · giống đực

  1. Lời tuyên thệ, lời thề.

Biến cách của Schwur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schwurdie Schwüre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwuresder Schwüre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwurden Schwüren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schwurdie Schwüre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwur

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Schwur

  • Ärzte leisten einen Schwur, niemandem Schaden zuzufügen. Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2055311

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oath

Câu hỏi thường gặp

Schwur nghĩa là gì?

Schwur (danh từ) nghĩa là lời tuyên thệ, lời thề.

Schwur là der, die hay das?

Schwur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwur); số nhiều: die Schwüre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.