schwätzen
schwätzen nghĩa là lảm nhảm.
Nghĩa của schwätzen
Động từ
- Lảm nhảm.
Chia động từ schwätzen
Hiện tại Präsens
- ich schwätze
- du schwätzt
- er/sie/es schwätzt
- wir schwätzen
- ihr schwätzt
- sie/Sie schwätzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schwätzte
- du schwätztest
- er/sie/es schwätzte
- wir schwätzten
- ihr schwätztet
- sie/Sie schwätzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschwätzt
- du hast geschwätzt
- er/sie/es hat geschwätzt
- wir haben geschwätzt
- ihr habt geschwätzt
- sie/Sie haben geschwätzt
Tương lai Futur I
- ich werde schwätzen
- du wirst schwätzen
- er/sie/es wird schwätzen
- wir werden schwätzen
- ihr werdet schwätzen
- sie/Sie werden schwätzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schwätze
- du schwätzest
- er/sie/es schwätze
- wir schwätzen
- ihr schwätzet
- sie/Sie schwätzen
Mệnh lệnh Imperativ
- schwätz! (du)
- schwätzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schwätzen
Đồng nghĩa
Họ từ của schwätzen
Câu ví dụ với schwätzen
- Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.Tatoeba #905
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chat, talk, babble, prate; to speak, talk
Câu hỏi thường gặp
schwätzen nghĩa là gì?
schwätzen (động từ) nghĩa là lảm nhảm.
Chia động từ schwätzen ở thì hiện tại thế nào?
ich schwätze, du schwätzt, er/sie/es schwätzt, wir schwätzen, ihr schwätzt, sie/Sie schwätzen. Phân từ II: geschwätzt.