TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwätzen

/ˈʃvɛtsən/ giọng máy của trình duyệt

schwätzen nghĩa là lảm nhảm.

Nghĩa của schwätzen

Động từ

  1. Lảm nhảm.

Chia động từ schwätzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschwätztPhân từ I: schwätzend

Hiện tại Präsens

  • ich schwätze
  • du schwätzt
  • er/sie/es schwätzt
  • wir schwätzen
  • ihr schwätzt
  • sie/Sie schwätzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwätzte
  • du schwätztest
  • er/sie/es schwätzte
  • wir schwätzten
  • ihr schwätztet
  • sie/Sie schwätzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschwätzt
  • du hast geschwätzt
  • er/sie/es hat geschwätzt
  • wir haben geschwätzt
  • ihr habt geschwätzt
  • sie/Sie haben geschwätzt

Tương lai Futur I

  • ich werde schwätzen
  • du wirst schwätzen
  • er/sie/es wird schwätzen
  • wir werden schwätzen
  • ihr werdet schwätzen
  • sie/Sie werden schwätzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwätze
  • du schwätzest
  • er/sie/es schwätze
  • wir schwätzen
  • ihr schwätzet
  • sie/Sie schwätzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwätz! (du)
  • schwätzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schwätzen

Đồng nghĩa

Họ từ của schwätzen

Câu ví dụ với schwätzen

  • Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.Tatoeba #905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chat, talk, babble, prate; to speak, talk

Câu hỏi thường gặp

schwätzen nghĩa là gì?

schwätzen (động từ) nghĩa là lảm nhảm.

Chia động từ schwätzen ở thì hiện tại thế nào?

ich schwätze, du schwätzt, er/sie/es schwätzt, wir schwätzen, ihr schwätzt, sie/Sie schwätzen. Phân từ II: geschwätzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.