TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schwatz

danh từ giống đực
/ʃvats/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwatze · sinh cách: des Schwatzes

der Schwatz nghĩa là tán gẫu.

Nghĩa của Schwatz

Danh từ · giống đực

  1. Tán gẫu.

Biến cách của Schwatz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schwatzdie Schwatze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwatzesder Schwatze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwatzden Schwatzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schwatzdie Schwatze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwatz

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chat

Câu hỏi thường gặp

Schwatz nghĩa là gì?

Schwatz (danh từ) nghĩa là tán gẫu.

Schwatz là der, die hay das?

Schwatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwatz); số nhiều: die Schwatze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.