der Quatsch
sinh cách: des Quatsches
der Quatsch nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm.
Nghĩa của Quatsch
Danh từ · giống đực
- Thân mật Chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm, chuyện vô lý, nhảm nhí, vớ vẩn.
Biến cách của Quatsch (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Quatsch |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Quatsches |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Quatsch |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Quatsch |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Quatsch
Đồng nghĩa
Họ từ của Quatsch
Câu ví dụ với Quatsch
- So ein Quatsch! Xàm!Tatoeba #1369745
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nonsense; joking, kidding, fun; chat
- Thán từ used to acknowledge that the speaker has just misspoken and to introduce the correction
Câu hỏi thường gặp
Quatsch nghĩa là gì?
Quatsch (danh từ) nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm.
Quatsch là der, die hay das?
Quatsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Quatsch).