TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Quatsch

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kvatʃ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Quatsches

der Quatsch nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm.

Nghĩa của Quatsch

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm, chuyện vô lý, nhảm nhí, vớ vẩn.

Biến cách của Quatsch (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Quatsch
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Quatsches
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Quatsch
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Quatsch

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Quatsch

Đồng nghĩa

Họ từ của Quatsch

Câu ví dụ với Quatsch

  • So ein Quatsch! Xàm!Tatoeba #1369745

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nonsense; joking, kidding, fun; chat
  • Thán từ used to acknowledge that the speaker has just misspoken and to introduce the correction

Câu hỏi thường gặp

Quatsch nghĩa là gì?

Quatsch (danh từ) nghĩa là chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm.

Quatsch là der, die hay das?

Quatsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Quatsch).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.