TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwatzen

/ˈʃvatsən/ giọng máy của trình duyệt

schwatzen nghĩa là bập bẹ, bi bô, tán gẫu, tám.

Cũng là một dạng biến đổi của Schwatz — Tán gẫu.

Nghĩa của schwatzen

Động từ

  1. Bập bẹ, bi bô.
  2. Tán gẫu, tám.
  3. Nói chuyện phiếm.

Chia động từ schwatzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschwatztPhân từ I: schwatzend

Hiện tại Präsens

  • ich schwatze
  • du schwatzt
  • er/sie/es schwatzt
  • wir schwatzen
  • ihr schwatzt
  • sie/Sie schwatzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwatzte
  • du schwatztest
  • er/sie/es schwatzte
  • wir schwatzten
  • ihr schwatztet
  • sie/Sie schwatzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschwatzt
  • du hast geschwatzt
  • er/sie/es hat geschwatzt
  • wir haben geschwatzt
  • ihr habt geschwatzt
  • sie/Sie haben geschwatzt

Tương lai Futur I

  • ich werde schwatzen
  • du wirst schwatzen
  • er/sie/es wird schwatzen
  • wir werden schwatzen
  • ihr werdet schwatzen
  • sie/Sie werden schwatzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwatze
  • du schwatzest
  • er/sie/es schwatze
  • wir schwatzen
  • ihr schwatzet
  • sie/Sie schwatzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwatz! (du)
  • schwatzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schwatzen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to babble, waffle, prattle, chat

Câu hỏi thường gặp

schwatzen nghĩa là gì?

schwatzen (động từ) nghĩa là bập bẹ, bi bô, tán gẫu, tám.

Chia động từ schwatzen ở thì hiện tại thế nào?

ich schwatze, du schwatzt, er/sie/es schwatzt, wir schwatzen, ihr schwatzt, sie/Sie schwatzen. Phân từ II: geschwatzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.