schwarz
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃvarts/ giọng máy của trình duyệt
schwarz nghĩa là đen, đen thui.
Nghĩa của schwarz
Tính từ
- Đen, đen thui.
Danh từ · giống trung
Schwarz- Đen.
- Màu đen.
So sánh của schwarz
| So sánh hơn | schwärzer |
| So sánh nhất | am schwärzesten |
Họ từ của schwarz
Câu ví dụ với schwarz
- Meins ist schwarz. Của tôi màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6643222
- Meine ist schwarz. Của tôi màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6676792
- Meiner ist schwarz. Của tôi màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6676794
- Krähen sind schwarz. Quạ màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478394
- Sie hat zwei Katzen. Eine ist weiß, und die andere ist schwarz. Cô ấy có hai con mèo. Một con thì trắng và con kia thì đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500467
- Was ist das für ein schwarzes Zeug? Cái thứ màu đen này là gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316950
- Auch ich habe einen schwarzen Hund. Tôi cũng có một con chó đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13710966
- Sie trug einen schwarzen Hut. Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ black, reflecting little or no light; illegal; black, having a high amount of melanin in an organ, e.g. the skin; of the CDU or CSU (large center-right Christian Democratic parties, whose associated colour is black); of the ÖVP (conservative party, whose associated colour is black); without milk; not having won any trick (or only tricks with zero points); Goth (of Goth music or culture, called schwarze Szene (“black scene”) in German)
- Danh từ black (colour); sable; black in heraldry
Câu hỏi thường gặp
schwarz nghĩa là gì?
schwarz (tính từ, danh từ) nghĩa là đen, đen thui.