die Schwärze
số nhiều: die Schwärzen · sinh cách: der Schwärze
die Schwärze nghĩa là màu đen.
Nghĩa của Schwärze
Danh từ · giống cái
- Màu đen.
Biến cách của Schwärze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwärze | die Schwärzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwärze | der Schwärzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwärze | den Schwärzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwärze | die Schwärzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwärze
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của Schwärze
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blackness, darkness, swarthiness; blacking; blackening; black; printer's ink; baseness, wickedness, atrociousness, heinousness
Câu hỏi thường gặp
Schwärze nghĩa là gì?
Schwärze (danh từ) nghĩa là màu đen.
Schwärze là der, die hay das?
Schwärze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwärze); số nhiều: die Schwärzen.