TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schwärze

danh từ giống cái
/ˈʃvɛʁt͡sə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwärzen · sinh cách: der Schwärze

die Schwärze nghĩa là màu đen.

Nghĩa của Schwärze

Danh từ · giống cái

  1. Màu đen.

Biến cách của Schwärze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schwärzedie Schwärzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schwärzeder Schwärzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schwärzeden Schwärzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schwärzedie Schwärzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwärze

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của Schwärze

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blackness, darkness, swarthiness; blacking; blackening; black; printer's ink; baseness, wickedness, atrociousness, heinousness

Câu hỏi thường gặp

Schwärze nghĩa là gì?

Schwärze (danh từ) nghĩa là màu đen.

Schwärze là der, die hay das?

Schwärze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwärze); số nhiều: die Schwärzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.