TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dunkelheit

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʊŋkl̩haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dunkelheiten · sinh cách: der Dunkelheit

die Dunkelheit nghĩa là bóng tối, tối.

Nghĩa của Dunkelheit

Danh từ · giống cái

  1. Bóng tối.
  2. Tối.

Biến cách của Dunkelheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dunkelheitdie Dunkelheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dunkelheitder Dunkelheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dunkelheitden Dunkelheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dunkelheitdie Dunkelheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dunkelheit

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Dunkelheit

  • Ich erreichte das Dorf vor Einbruch der Dunkelheit. Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3041507
  • Das Kind fürchtet die Dunkelheit. Đứa trẻ sợ bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1822993
  • Tom saß allein in der Dunkelheit und wartete auf Maria. Tom ngồi một mình trong bóng tối đợi Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2208966
  • Vampire lieben die Dunkelheit. Ma cà rồng thích bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9936375

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ darkness

Câu hỏi thường gặp

Dunkelheit nghĩa là gì?

Dunkelheit (danh từ) nghĩa là bóng tối, tối.

Dunkelheit là der, die hay das?

Dunkelheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dunkelheit); số nhiều: die Dunkelheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.