die Dunkelheit
số nhiều: die Dunkelheiten · sinh cách: der Dunkelheit
die Dunkelheit nghĩa là bóng tối, tối.
Nghĩa của Dunkelheit
Danh từ · giống cái
- Bóng tối.
- Tối.
Biến cách của Dunkelheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dunkelheit | die Dunkelheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dunkelheit | der Dunkelheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dunkelheit | den Dunkelheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dunkelheit | die Dunkelheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dunkelheit
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Dunkelheit
- Ich erreichte das Dorf vor Einbruch der Dunkelheit. Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3041507
- Das Kind fürchtet die Dunkelheit. Đứa trẻ sợ bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1822993
- Tom saß allein in der Dunkelheit und wartete auf Maria. Tom ngồi một mình trong bóng tối đợi Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2208966
- Vampire lieben die Dunkelheit. Ma cà rồng thích bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9936375
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ darkness
Câu hỏi thường gặp
Dunkelheit nghĩa là gì?
Dunkelheit (danh từ) nghĩa là bóng tối, tối.
Dunkelheit là der, die hay das?
Dunkelheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dunkelheit); số nhiều: die Dunkelheiten.