TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dunkel

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʊŋkəl/ giọng máy của trình duyệt

dunkel nghĩa là tối, mờ ám, bóng tối, dốt nát.

Nghĩa của dunkel

Tính từ

  1. Tối.
  2. Mờ ám.
  3. Đậm, sẫm.
  4. Mờ mịt, tối tăm.

Danh từ · giống trung

Dunkel
  1. Bóng tối.
  2. Dốt nát, ngu dốt, ngu muội.

So sánh của dunkel

So sánh hơndunkler
So sánh nhấtam dunkelsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dunkel

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dunkel

Câu ví dụ với dunkel

  • Draußen ist es ganz dunkel. Bên ngoài trời rất tối.Tatoeba #839
  • Die Straße war dunkel und ziemlich schmal. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056440
  • Es war so dunkel, dass sie kaum sehen konnten. Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11085761
  • Es war so dunkel, dass sie kaum etwas sehen konnten. Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1732422
  • Die Straße war dunkel. Con đường tối đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5318939
  • Ich mache das Licht an, weil es zu dunkel ist. Tôi đang bật đèn điện lên vì quá tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791557
  • Maria hat schönes, dunkles Haar. Mary có mái tóc đen tuyệt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8737634
  • Japaner haben dunkle Augen. Người Nhật có mắt đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dark; deep; vague, faint
  • Danh từ dark, darkness

Câu hỏi thường gặp

dunkel nghĩa là gì?

dunkel (tính từ, danh từ) nghĩa là tối, mờ ám, bóng tối, dốt nát.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.