dunkel
dunkel nghĩa là tối, mờ ám, bóng tối, dốt nát.
Nghĩa của dunkel
Tính từ
- Tối.
- Mờ ám.
- Đậm, sẫm.
- Mờ mịt, tối tăm.
Danh từ · giống trung
Dunkel- Bóng tối.
- Dốt nát, ngu dốt, ngu muội.
So sánh của dunkel
| So sánh hơn | dunkler |
| So sánh nhất | am dunkelsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dunkel
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dunkel
Câu ví dụ với dunkel
- Draußen ist es ganz dunkel. Bên ngoài trời rất tối.Tatoeba #839
- Die Straße war dunkel und ziemlich schmal. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056440
- Es war so dunkel, dass sie kaum sehen konnten. Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11085761
- Es war so dunkel, dass sie kaum etwas sehen konnten. Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1732422
- Die Straße war dunkel. Con đường tối đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5318939
- Ich mache das Licht an, weil es zu dunkel ist. Tôi đang bật đèn điện lên vì quá tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791557
- Maria hat schönes, dunkles Haar. Mary có mái tóc đen tuyệt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8737634
- Japaner haben dunkle Augen. Người Nhật có mắt đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341571
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dark; deep; vague, faint
- Danh từ dark, darkness
Câu hỏi thường gặp
dunkel nghĩa là gì?
dunkel (tính từ, danh từ) nghĩa là tối, mờ ám, bóng tối, dốt nát.