TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dunkeln

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʊŋkl̩n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của dunkeln

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to darken

Chia động từ dunkeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedunkeltPhân từ I: dunkelnd

Hiện tại Präsens

  • ich dunkle
  • du dunkelst
  • er/sie/es dunkelt
  • wir dunkeln
  • ihr dunkelt
  • sie/Sie dunkeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich dunkelte
  • du dunkeltest
  • er/sie/es dunkelte
  • wir dunkelten
  • ihr dunkeltet
  • sie/Sie dunkelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedunkelt
  • du hast gedunkelt
  • er/sie/es hat gedunkelt
  • wir haben gedunkelt
  • ihr habt gedunkelt
  • sie/Sie haben gedunkelt

Tương lai Futur I

  • ich werde dunkeln
  • du wirst dunkeln
  • er/sie/es wird dunkeln
  • wir werden dunkeln
  • ihr werdet dunkeln
  • sie/Sie werden dunkeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dunkele
  • du dunkelest
  • er/sie/es dunkele
  • wir dunkeln
  • ihr dunkelet
  • sie/Sie dunkeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • dunkle! (du)
  • dunkelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với dunkeln

  • Japaner haben dunkle Augen. Người Nhật có mắt đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ dunkeln ở thì hiện tại thế nào?

ich dunkle, du dunkelst, er/sie/es dunkelt, wir dunkeln, ihr dunkelt, sie/Sie dunkeln. Phân từ II: gedunkelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.