TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dumm

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dʊm/ giọng máy của trình duyệt

dumm nghĩa là ngu, ngu ngốc.

Nghĩa của dumm

Tính từ

  1. Ngu, ngu ngốc.

So sánh của dumm

So sánh hơndümmer
So sánh nhấtam dümmsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dumm

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dumm

  • Ich muss dir eine dumme Frage stellen. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.Tatoeba #219
  • Dumm bleibt dumm, da helfen keine Pillen. Không có cách nào chữa được sự ngu dốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1445448
  • Es war dumm von ihm, ihr Angebot abzulehnen. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #496855
  • Ich bin nicht so dumm, wie ihr denkt. Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1108845
  • Ich bin nicht so dumm wie Sie denken. Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1108846
  • Ich bin nicht so dumm, wie du denkst. Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1108847
  • Ich weiß, Tom ist nicht dumm. Tôi biết Tom không phải là một người ngu ngốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3781613
  • Du siehst dumm aus. Bạn trông rất ngơ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dumb, stupid

Câu hỏi thường gặp

dumm nghĩa là gì?

dumm (tính từ) nghĩa là ngu, ngu ngốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.