blöd
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bløːt/ giọng máy của trình duyệt
blöd nghĩa là ngu, ngu ngốc.
Nghĩa của blöd
Tính từ
- Ngu, ngu ngốc.
So sánh của blöd
| So sánh hơn | blöder |
| So sánh nhất | am blödesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blöd
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của blöd
Câu ví dụ với blöd
- Ich bin blöd. Tôi bị ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stupid, dim-witted; unfortunate, annoying (of situations); stupid, damn; used as a general descriptor towards things one is frustrated with; shy, timid
Câu hỏi thường gặp
blöd nghĩa là gì?
blöd (tính từ) nghĩa là ngu, ngu ngốc.