der Blödmann
số nhiều: die Blödmänner · sinh cách: des Blödmannes
der Blödmann nghĩa là thằng ngốc.
Nghĩa của Blödmann
Danh từ · giống đực
- (khẩu ngữ) thằng ngốc. (biên soạn)
Biến cách của Blödmann (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Blödmann | die Blödmänner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Blödmannes | der Blödmänner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Blödmann | den Blödmännern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Blödmann | die Blödmänner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Blödmann
- Mir ist nie aufgefallen, dass Tom so ein Blödmann ist. Tôi đã không ngờ là Tom lại ngu đến thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8800403
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dumbass
Câu hỏi thường gặp
Blödmann nghĩa là gì?
Blödmann (danh từ) nghĩa là thằng ngốc.
Blödmann là der, die hay das?
Blödmann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blödmann); số nhiều: die Blödmänner.