TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Blödmann

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbløːtman/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blödmänner · sinh cách: des Blödmannes

der Blödmann nghĩa là thằng ngốc.

Nghĩa của Blödmann

Danh từ · giống đực

  1. (khẩu ngữ) thằng ngốc. (biên soạn)

Biến cách của Blödmann (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Blödmanndie Blödmänner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blödmannesder Blödmänner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blödmannden Blödmännern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Blödmanndie Blödmänner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Blödmann

  • Mir ist nie aufgefallen, dass Tom so ein Blödmann ist. Tôi đã không ngờ là Tom lại ngu đến thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8800403

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dumbass

Câu hỏi thường gặp

Blödmann nghĩa là gì?

Blödmann (danh từ) nghĩa là thằng ngốc.

Blödmann là der, die hay das?

Blödmann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blödmann); số nhiều: die Blödmänner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.