einfältig
[ˈʔaɪ̯nˌfɛltɪç] giọng máy của trình duyệt
einfältig nghĩa là cả tin.
Nghĩa của einfältig
Tính từ
- Cả tin.
So sánh của einfältig
| So sánh hơn | einfältiger |
| So sánh nhất | am einfältigsten |
Câu ví dụ với einfältig
- Tom ist nicht einfältig. Tom không ngây thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3651450
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ simple-minded, simple, naive
Câu hỏi thường gặp
einfältig nghĩa là gì?
einfältig (tính từ) nghĩa là cả tin.