TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

blühen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈblyːən/ giọng máy của trình duyệt

blühen nghĩa là nở.

Nghĩa của blühen

Động từ

  1. Nở.

Chia động từ blühen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geblühtPhân từ I: blühend

Hiện tại Präsens

  • ich blühe
  • du blühst
  • er/sie/es blüht
  • wir blühen
  • ihr blüht
  • sie/Sie blühen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich blühte
  • du blühtest
  • er/sie/es blühte
  • wir blühten
  • ihr blühtet
  • sie/Sie blühten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geblüht
  • du hast geblüht
  • er/sie/es hat geblüht
  • wir haben geblüht
  • ihr habt geblüht
  • sie/Sie haben geblüht

Tương lai Futur I

  • ich werde blühen
  • du wirst blühen
  • er/sie/es wird blühen
  • wir werden blühen
  • ihr werdet blühen
  • sie/Sie werden blühen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich blühe
  • du blühest
  • er/sie/es blühe
  • wir blühen
  • ihr blühet
  • sie/Sie blühen

Mệnh lệnh Imperativ

  • blüh! (du)
  • blüht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của blühen

Câu ví dụ với blühen

  • Auch unser Weizen wird einmal blühen. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11070099
  • Viele Pflanzen blühen im Frühling. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361513
  • Die Apfelbäume blühen. Những cây táo đang nở hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blossom or bloom; to thrive or flourish

Câu hỏi thường gặp

blühen nghĩa là gì?

blühen (động từ) nghĩa là nở.

Chia động từ blühen ở thì hiện tại thế nào?

ich blühe, du blühst, er/sie/es blüht, wir blühen, ihr blüht, sie/Sie blühen. Phân từ II: geblüht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.