blühen
blühen nghĩa là nở.
Nghĩa của blühen
Động từ
- Nở.
Chia động từ blühen
Hiện tại Präsens
- ich blühe
- du blühst
- er/sie/es blüht
- wir blühen
- ihr blüht
- sie/Sie blühen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich blühte
- du blühtest
- er/sie/es blühte
- wir blühten
- ihr blühtet
- sie/Sie blühten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geblüht
- du hast geblüht
- er/sie/es hat geblüht
- wir haben geblüht
- ihr habt geblüht
- sie/Sie haben geblüht
Tương lai Futur I
- ich werde blühen
- du wirst blühen
- er/sie/es wird blühen
- wir werden blühen
- ihr werdet blühen
- sie/Sie werden blühen
Giả định I Konjunktiv I
- ich blühe
- du blühest
- er/sie/es blühe
- wir blühen
- ihr blühet
- sie/Sie blühen
Mệnh lệnh Imperativ
- blüh! (du)
- blüht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của blühen
Câu ví dụ với blühen
- Auch unser Weizen wird einmal blühen. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11070099
- Viele Pflanzen blühen im Frühling. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361513
- Die Apfelbäume blühen. Những cây táo đang nở hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839760
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to blossom or bloom; to thrive or flourish
Câu hỏi thường gặp
blühen nghĩa là gì?
blühen (động từ) nghĩa là nở.
Chia động từ blühen ở thì hiện tại thế nào?
ich blühe, du blühst, er/sie/es blüht, wir blühen, ihr blüht, sie/Sie blühen. Phân từ II: geblüht.