TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

blühend

/ˈblyːənt/ giọng máy của trình duyệt

blühend nghĩa là phồn vinh.

Cũng là một dạng biến đổi của blühen — Nở.

Nghĩa của blühend

Tính từ

  1. Nghĩa bóng Phồn vinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ blooming, flourishing, burgeoning; prosperous, thriving; abundant, fertile

Câu hỏi thường gặp

blühend nghĩa là gì?

blühend (tính từ) nghĩa là phồn vinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.