TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Blüte

danh từ giống cái
/ˈblyːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blüten · sinh cách: der Blüte

die Blüte nghĩa là bông, hoa.

Nghĩa của Blüte

Danh từ · giống cái

  1. Bông.
  2. Hoa.

Biến cách của Blüte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Blütedie Blüten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Blüteder Blüten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Blüteden Blüten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Blütedie Blüten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blüte

Đồng nghĩa

Họ từ của Blüte

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blossom, flower (reproductive structure on plants, often scented and/or colourful); bloom, blossom, florescence (flowering season); bloom, heyday, height (era of good development, e.g. of a realm or culture); counterfeit banknote

Câu hỏi thường gặp

Blüte nghĩa là gì?

Blüte (danh từ) nghĩa là bông, hoa.

Blüte là der, die hay das?

Blüte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Blüte); số nhiều: die Blüten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.