TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Blütenstaub

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blütenstäube · sinh cách: des Blütenstaubes

der Blütenstaub nghĩa là phấn, phấn hoa.

Nghĩa của Blütenstaub

Danh từ · giống đực

  1. Phấn, phấn hoa.

Câu ví dụ với Blütenstaub

  • Bücher sind Bienen, die Blütenstaub von einem Geist zum andern tragen. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489951

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pollen

Câu hỏi thường gặp

Blütenstaub nghĩa là gì?

Blütenstaub (danh từ) nghĩa là phấn, phấn hoa.

Blütenstaub là der, die hay das?

Blütenstaub là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blütenstaub); số nhiều: die Blütenstäube.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.