der Blütenstaub
số nhiều: die Blütenstäube · sinh cách: des Blütenstaubes
der Blütenstaub nghĩa là phấn, phấn hoa.
Nghĩa của Blütenstaub
Danh từ · giống đực
- Phấn, phấn hoa.
Câu ví dụ với Blütenstaub
- Bücher sind Bienen, die Blütenstaub von einem Geist zum andern tragen. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489951
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pollen
Câu hỏi thường gặp
Blütenstaub nghĩa là gì?
Blütenstaub (danh từ) nghĩa là phấn, phấn hoa.
Blütenstaub là der, die hay das?
Blütenstaub là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blütenstaub); số nhiều: die Blütenstäube.