boah
/boːə̯/ giọng máy của trình duyệt
boah nghĩa là ồ, oa, uầy.
Nghĩa của boah
Thán từ
- Thông tục Ồ, oa, uầy.
Câu ví dụ với boah
- Boah, Daniel hat ziemlich viel zugenommen, seit ich ihn das letzte Mal gesehen habe. Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2676355
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ wow, ugh; An expression of annoyance or exasperation or disgust.; wow, damn; An expression of marvel or surprise.
Câu hỏi thường gặp
boah nghĩa là gì?
boah (thán từ) nghĩa là ồ, oa, uầy.