TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Blume

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbluːmə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blumen · sinh cách: der Blume

die Blume nghĩa là hoa, bông.

Nghĩa của Blume

Danh từ · giống cái

  1. Hoa, bông.

Biến cách của Blume (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Blumedie Blumen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Blumeder Blumen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Blumeden Blumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Blumedie Blumen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blume

Đồng nghĩa

Họ từ của Blume

Câu ví dụ với Blume

  • Hübsche Blumen haben Dornen. Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gaiTatoeba #535798
  • Wie schön diese Blume ist! Bông hoa này đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353590
  • Ich kaufe eine Blume. Tôi đang mua một bông hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320771
  • Ich schmücke mein Zimmer gerne mit Blumen. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137490
  • Das Wetter bringt die Blumen zum Verwelken. Thời tiết này đang khiến hoa héo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5018198
  • Ich muss ein paar Blumen pflücken. Tôi phải hái một ít hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745834
  • Lasst uns Blumen vom Garten pflücken. Hãy đi hái hoa trong vườn nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2227044
  • Ich mag es, mein Zimmer mit Blumen zu schmücken. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #637313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flower (small, often woodless plant with blossoms; a stalk thereof); flower, blossom (reproductive structure of an angiosperm); houseplant, indoor plant (any plant that is grown indoors for decorative purposes); flower (symbol representing a flower); nose, bouquet (scent of wine); head (foam that forms on top of beer); efflorescence (formation of a powdery surface on crystals); tail, scut (short, erect tail of a hare)

Câu hỏi thường gặp

Blume nghĩa là gì?

Blume (danh từ) nghĩa là hoa, bông.

Blume là der, die hay das?

Blume là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Blume); số nhiều: die Blumen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.