die Blume
số nhiều: die Blumen · sinh cách: der Blume
die Blume nghĩa là hoa, bông.
Nghĩa của Blume
Danh từ · giống cái
- Hoa, bông.
Biến cách của Blume (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Blume | die Blumen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Blume | der Blumen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Blume | den Blumen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Blume | die Blumen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blume
Đồng nghĩa
Họ từ của Blume
Câu ví dụ với Blume
- Hübsche Blumen haben Dornen. Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gaiTatoeba #535798
- Wie schön diese Blume ist! Bông hoa này đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353590
- Ich kaufe eine Blume. Tôi đang mua một bông hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320771
- Ich schmücke mein Zimmer gerne mit Blumen. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137490
- Das Wetter bringt die Blumen zum Verwelken. Thời tiết này đang khiến hoa héo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5018198
- Ich muss ein paar Blumen pflücken. Tôi phải hái một ít hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745834
- Lasst uns Blumen vom Garten pflücken. Hãy đi hái hoa trong vườn nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2227044
- Ich mag es, mein Zimmer mit Blumen zu schmücken. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #637313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flower (small, often woodless plant with blossoms; a stalk thereof); flower, blossom (reproductive structure of an angiosperm); houseplant, indoor plant (any plant that is grown indoors for decorative purposes); flower (symbol representing a flower); nose, bouquet (scent of wine); head (foam that forms on top of beer); efflorescence (formation of a powdery surface on crystals); tail, scut (short, erect tail of a hare)
Câu hỏi thường gặp
Blume nghĩa là gì?
Blume (danh từ) nghĩa là hoa, bông.
Blume là der, die hay das?
Blume là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Blume); số nhiều: die Blumen.