TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Blumenkohl

danh từ giống đực
/ˈbluːmənkoːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blumenkohle · sinh cách: des Blumenkohles

der Blumenkohl nghĩa là bông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa.

Nghĩa của Blumenkohl

Danh từ · giống đực

  1. Bông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa, hoa lơ, hoa lơ trắng.

Biến cách của Blumenkohl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Blumenkohldie Blumenkohle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blumenkohlesder Blumenkohle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blumenkohlden Blumenkohlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Blumenkohldie Blumenkohle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blumenkohl

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Blumenkohl

  • Ich mag Blumenkohl. Tôi thích súp lơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12912576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cauliflower

Câu hỏi thường gặp

Blumenkohl nghĩa là gì?

Blumenkohl (danh từ) nghĩa là bông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa.

Blumenkohl là der, die hay das?

Blumenkohl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blumenkohl); số nhiều: die Blumenkohle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.