der Blumenkohl
số nhiều: die Blumenkohle · sinh cách: des Blumenkohles
der Blumenkohl nghĩa là bông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa.
Nghĩa của Blumenkohl
Danh từ · giống đực
- Bông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa, hoa lơ, hoa lơ trắng.
Biến cách của Blumenkohl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Blumenkohl | die Blumenkohle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Blumenkohles | der Blumenkohle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Blumenkohl | den Blumenkohlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Blumenkohl | die Blumenkohle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blumenkohl
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Blumenkohl
- Ich mag Blumenkohl. Tôi thích súp lơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12912576
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cauliflower
Câu hỏi thường gặp
Blumenkohl nghĩa là gì?
Blumenkohl (danh từ) nghĩa là bông cải trắng, cải bông trắng, cải hoa.
Blumenkohl là der, die hay das?
Blumenkohl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blumenkohl); số nhiều: die Blumenkohle.