der Blumenstrauß
số nhiều: die Blumensträuße · sinh cách: des Blumenstraußes
der Blumenstrauß nghĩa là bó hoa.
Nghĩa của Blumenstrauß
Danh từ · giống đực
- Bó hoa.
Biến cách của Blumenstrauß (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Blumenstrauß | die Blumensträuße |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Blumenstraußes | der Blumensträuße |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Blumenstrauß | den Blumensträußen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Blumenstrauß | die Blumensträuße |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Blumenstrauß
- Er überreichte mir einen Blumenstrauß. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #820712
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bouquet (bunch of flowers)
Câu hỏi thường gặp
Blumenstrauß nghĩa là gì?
Blumenstrauß (danh từ) nghĩa là bó hoa.
Blumenstrauß là der, die hay das?
Blumenstrauß là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blumenstrauß); số nhiều: die Blumensträuße.