TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Blumenstrauß

danh từ giống đực
/ˈbluːmənʃtraʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blumensträuße · sinh cách: des Blumenstraußes

der Blumenstrauß nghĩa là bó hoa.

Nghĩa của Blumenstrauß

Danh từ · giống đực

  1. Bó hoa.

Biến cách của Blumenstrauß (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Blumenstraußdie Blumensträuße
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blumenstraußesder Blumensträuße
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blumenstraußden Blumensträußen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Blumenstraußdie Blumensträuße

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Blumenstrauß

  • Er überreichte mir einen Blumenstrauß. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #820712

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bouquet (bunch of flowers)

Câu hỏi thường gặp

Blumenstrauß nghĩa là gì?

Blumenstrauß (danh từ) nghĩa là bó hoa.

Blumenstrauß là der, die hay das?

Blumenstrauß là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blumenstrauß); số nhiều: die Blumensträuße.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.