das Blut
số nhiều: die Blute · sinh cách: des Blutes
das Blut nghĩa là máu.
Nghĩa của Blut
Danh từ · giống trung
- Máu.
Biến cách của Blut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Blut | die Blute |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Blutes | der Blute |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Blut | den Bluten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Blut | die Blute |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Blut
- blaues Blut — Quý tộc.
Câu ví dụ với Blut
- Nehmen Sie dem Spender Blut ab! Nhận máu từ người hiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811161
- Tom sah Blut auf dem Boden. Tom đã nhìn thấy máu trên lầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3982056
- Blut ist dicker als Wasser. Một giọt máu đào hơn ao nước lã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412452
- Ist das echtes Blut? Đó là máu thật đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5290819
- Tom hat Blut gespendet. Tom hiến máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7533166
- Blut ist rot. Máu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5328881
- Ist das Blut? Đó là máu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7489848
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood
Câu hỏi thường gặp
Blut nghĩa là gì?
Blut (danh từ) nghĩa là máu.
Blut là der, die hay das?
Blut là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Blut); số nhiều: die Blute.