TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das blaues Blut

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die blaue Blute · sinh cách: des blauen Blutes

das blaues Blut nghĩa là quý tộc.

Nghĩa của blaues Blut

Danh từ · giống trung

  1. Quý tộc.

Biến cách của blaues Blut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas blaues Blutdie blaue Blute
Sinh cách Genitiv — sở hữudes blauen Blutesder blauer Blute
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem blauem Blutden blauen Bluten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas blaues Blutdie blaue Blute

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blue blood (noble or aristocratic ancestry)

Câu hỏi thường gặp

blaues Blut nghĩa là gì?

blaues Blut (danh từ) nghĩa là quý tộc.

blaues Blut là der, die hay das?

blaues Blut là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das blaues Blut); số nhiều: die blaue Blute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.