das blaues Blut
số nhiều: die blaue Blute · sinh cách: des blauen Blutes
das blaues Blut nghĩa là quý tộc.
Nghĩa của blaues Blut
Danh từ · giống trung
- Quý tộc.
Biến cách của blaues Blut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das blaues Blut | die blaue Blute |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des blauen Blutes | der blauer Blute |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem blauem Blut | den blauen Bluten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das blaues Blut | die blaue Blute |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blue blood (noble or aristocratic ancestry)
Câu hỏi thường gặp
blaues Blut nghĩa là gì?
blaues Blut (danh từ) nghĩa là quý tộc.
blaues Blut là der, die hay das?
blaues Blut là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das blaues Blut); số nhiều: die blaue Blute.