TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Blumenbeet

danh từ giống trung
/bluːmənbeːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blumenbeete · sinh cách: des Blumenbeetes

das Blumenbeet nghĩa là bồn hoa, luống hoa.

Nghĩa của Blumenbeet

Danh từ · giống trung

  1. Bồn hoa, luống hoa.

Biến cách của Blumenbeet (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Blumenbeetdie Blumenbeete
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blumenbeetesder Blumenbeete
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blumenbeetden Blumenbeeten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Blumenbeetdie Blumenbeete

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flowerbed

Câu hỏi thường gặp

Blumenbeet nghĩa là gì?

Blumenbeet (danh từ) nghĩa là bồn hoa, luống hoa.

Blumenbeet là der, die hay das?

Blumenbeet là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Blumenbeet); số nhiều: die Blumenbeete.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.