TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Krone

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʁoːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kronen · sinh cách: der Krone

die Krone nghĩa là mũ miện, vương miện.

Nghĩa của Krone

Danh từ · giống cái

  1. Mũ miện, vương miện, miện.

Biến cách của Krone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kronedie Kronen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kroneder Kronen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kroneden Kronen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kronedie Kronen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Krone

Câu ví dụ với Krone

  • Der König hat immer eine Krone auf. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5965160
  • Der König trägt immer eine Krone. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crown; crown (the name of various currencies); crown; head (of beer or other carbonated beverages)

Câu hỏi thường gặp

Krone nghĩa là gì?

Krone (danh từ) nghĩa là mũ miện, vương miện.

Krone là der, die hay das?

Krone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krone); số nhiều: die Kronen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.