die Krone
số nhiều: die Kronen · sinh cách: der Krone
die Krone nghĩa là mũ miện, vương miện.
Nghĩa của Krone
Danh từ · giống cái
- Mũ miện, vương miện, miện.
Biến cách của Krone (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Krone | die Kronen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Krone | der Kronen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Krone | den Kronen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Krone | die Kronen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Krone
Câu ví dụ với Krone
- Der König hat immer eine Krone auf. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5965160
- Der König trägt immer eine Krone. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crown; crown (the name of various currencies); crown; head (of beer or other carbonated beverages)
Câu hỏi thường gặp
Krone nghĩa là gì?
Krone (danh từ) nghĩa là mũ miện, vương miện.
Krone là der, die hay das?
Krone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krone); số nhiều: die Kronen.