TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Korona

danh từ giống cái
/koˈʁoːna/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Koronen · sinh cách: der Korona

die Korona nghĩa là nhật hoa.

Nghĩa của Korona

Danh từ · giống cái

  1. Nhật hoa.

Biến cách của Korona (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Koronadie Koronen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Koronader Koronen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Koronaden Koronen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Koronadie Koronen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ corona

Câu hỏi thường gặp

Korona nghĩa là gì?

Korona (danh từ) nghĩa là nhật hoa.

Korona là der, die hay das?

Korona là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Korona); số nhiều: die Koronen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.